Chỉ tiêu dự kiến 2013
Học viện Hàng không Việt Nam cũng có chỉ tiêu dự kiến không thay đổi so với năm 2012.Chỉ tiêu cụ thể như sau:
|
Trường/ngành |
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM |
3.800 |
||
|
Hệ sư phạm |
|
|
2.100
|
|
SP toán học |
D140209
|
A, A1
|
150
|
|
SP vật lý |
D140211
|
A, A1
|
150
|
|
SP tin học |
D140210
|
A, A1, D1
|
120
|
|
SP hóa học |
D140212
|
A
|
130
|
|
SP sinh học |
D140213
|
B
|
100
|
|
SP ngữ văn |
D140217
|
C, D1
|
150
|
|
SP lịch sử |
D140218
|
C
|
130
|
|
SP địa lý |
D140219
|
A, A1, C
|
130
|
|
Giáo dục chính trị |
D140205
|
C, D1
|
100
|
|
Quản lý giáo dục |
D140114
|
A, A1, C, D1
|
80
|
|
GD quốc phòng - an ninh |
D140208
|
A, C, D1
|
120
|
|
SP tiếng Anh |
D140231
|
D1
|
120
|
|
SP song ngữ Nga - Anh |
D140232
|
D1, D2
|
40
|
|
SP tiếng Pháp |
D140233
|
D1, D3
|
60
|
|
SP tiếng Trung Quốc |
D140234
|
D4
|
40
|
|
Giáo dục tiểu học |
D140202
|
A, A1, D1
|
150
|
|
Giáo dục mầm non |
D140201
|
M
|
150
|
|
Giáo dục thể chất |
D140206
|
T
|
140
|
|
Giáo dục đặc biệt |
D140203
|
C, D1, M
|
40
|
|
Hệ cử nhân ngoài sư phạm |
1.300
|
||
|
Ngôn ngữ Anh: |
D220201
|
D1
|
120
|
|
* Tiếng Anh thương mại |
|
||
|
* Tiếng Anh biên, phiên dịch |
|
||
|
Ngôn ngữ Nga - Anh |
D220202
|
D1, D2
|
60
|
|
Ngôn ngữ Pháp: |
D220203
|
D1, D3
|
60
|
|
* Tiếng Pháp du lịch |
|
||
|
* Tiếng Pháp biên, phiên dịch |
|
||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204
|
D1, D4
|
120
|
|
Ngôn ngữ Nhật Bản |
D220209
|
D1, D4, D6
|
120
|
|
Công nghệ thông tin |
D480201
|
A, A1, D1
|
150
|
|
Vật lý học: |
D440102
|
A, A1
|
120
|
|
* Vật lý nguyên tử |
|
||
|
* Vật lý hạt nhân |
|
||
|
Hóa học: |
D440112
|
A, B
|
120
|
|
* Hóa vô cơ |
|
||
|
* Hóa hữu cơ |
|
||
|
Văn học |
D220330
|
C, D1
|
120
|
|
Việt Nam học: |
D220113
|
C, D1
|
80
|
|
* Văn hóa - Du lịch |
|
||
|
Quốc tế học |
D220212
|
C, D1
|
110
|
|
Tâm lý học |
D310401
|
C,D1
|
120
|
|
Đào tạo giáo viên cho địa phương (đào tạo theo địa chỉ) |
|
|
400
|
* Ngày thi: theo quy định của Bộ GD-ĐT
* Điểm xét tuyển: theo ngành, khối (nếu thi 2, 3 khối)
* Điểm chuẩn có hệ số: + các ngành chuyên ngữ: lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất: lấy hệ số 2 môn thi năng khiếu
* Điều kiện dự thi vào các ngành sư phạm:
Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; thể hình: nữ cao 1,50m, nam 1,55m
* Điều kiện thi vào ngành GD thể chất:
Nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên
Nam cao 1,65m, nặng 50kg trở lên
* Môn thi năng khiếu khối T: chạy cự ly ngắn bật xa tại chỗ, lực kế bóp tay
* Môn thi năng khiếu khối M: hát, lặp tiết tấu thẩm âm, kể chuyện, đọc diễn cảm, phân tích tác phẩm
* Ngành song ngữ Nga - Anh: SV tốt nghiệp được cấp 2 bằng (ĐH tiếng Nga và CĐ tiếng Anh)
|
Trường/ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
|
|
720
|
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
600
|
|
-
Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: quản trị kinh doanh vận tải
hàng không, quản trị doanh nghiệp hàng không, quản trị du lịch, quản
trị cảng hàng không). |
D52340101
|
A, A1, D1
|
450
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông |
D52510302
|
A, A1
|
90
|
|
- Kỹ thuật hàng không (chuyên ngành: quản lý hoạt động bay). |
D52520120
|
A,, A1, D1
|
60
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
120
|
|
- Quản trị kinh doanh |
C51340101
|
A,, A1, D1
|
90
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông (chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông hàng không). |
C51510302
|
A, A1
|
30
|
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT
- Bậc CĐ không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi năm 2013 của những thí sinh đã dự thi khối A, A1, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Chỉ tiêu tuyển sinh 2012 Học viện hàng không Việt Nam
Học viện Hàng không giữ nguyên như năm 2011 với 720 chỉ tiêu tuyển sinh. Trong đó bậc ĐH có 600 và CĐ 120 chỉ tiêu tuyển sinh. Cụ thể:
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi năm 2012 của những thí sinh đã dự thi khối A, A1, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Để biết thêm thông tin chi tiết, thí sinh truy cập vào website: http://hocvienhangkhong.edu.vn
|
Trường/Ngành
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
|
|
720
|
|
Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Q.Phú Nhuận, TP.HCM ĐT: (08) 38424762, (08) 38422199 Fax: (08) 38447523 Website: www.hocvienhangkhong.edu.vn |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
600
|
|
- Quản trị kinh doanh (các chuyên
ngành: Quản trị kinh doanh vận tải hàng không, Quản trị doanh nghiệp
hàng không, Quản trị du lịch, QT cảng hàng không). |
D52340101
|
A,D1
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông |
D52510302
|
A, A1
|
|
|
- Kỹ thuật hàng không (chuyên ngành: Quản lý hoạt động bay). |
D52520120
|
A,D1
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
120
|
|
- Quản trị kinh doanh |
C51340101
|
A,D1
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông hàng không). |
C51510302
|
A
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi năm 2012 của những thí sinh đã dự thi khối A, A1, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Để biết thêm thông tin chi tiết, thí sinh truy cập vào website: http://hocvienhangkhong.edu.vn
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét